hương thung

hương thung

Gỗ hương thung có mùi thơm rất dễ chịu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây hương thung: một loại cây thân gỗ thuộc họ xoan (Meliaceae), tên khoa học Cedrela, thường được trồng để lấy gỗ hoặc làm cây bóng mát. Gỗ của cây hương thung mùi thơm nhẹ, thường được dùng trong ngành mộc hoặc làm đồ thủ công mỹ nghệ.
    • Mùi hương của cây thung: Đôi khi "hương thung" được dùng để chỉ mùi thơm đặc trưng từ gỗ hoặc của cây thung, mang lại cảm giác dễ chịu, thanh khiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây):

    • Hương thung loại cây gỗ quý, thường mọcvùng núi cao. (Cây hương thung loại cây gỗ giá trị, phổ biếncác khu vực núi cao.)
    • Nhà tôi trồng một cây hương thung trước sân để lấy bóng mát. (Gia đình tôi trồng một cây hương thung trước sân để che nắng.)
  • Danh từ (mùi hương):

    • Mùi hương thung thoang thoảng trong gió làm tôi nhớ về quê nhà. (Mùi thơm nhẹ của cây thung bay trong gió gợi ký ức về quê hương.)
    • Gỗ hương thung hương thơm đặc biệt, rất dễ chịu. (Gỗ của cây hương thung tỏa ra mùi thơm riêng biệt, mang lại cảm giác thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gỗ hương thung": gỗ của cây hương thung, thường được dùng làm đồ nội thất cao cấp.

    • Chiếc bàn này được làm từ gỗ hương thung, bền mùi thơm. (Chiếc bàn này được chế tác từ gỗ hương thung, vừa bền vừa hương thơm dễ chịu.)
  • "hương thung núi": một biến thể của cây hương thung mọc tự nhiênvùng núi, chất lượng gỗ tốt hơn.

    • Hương thung núi thường thớ gỗ mịn hương thơm đậm hơn hương thung trồng. (Hương thung mọc trên núi thường vân gỗ mịn mùi thơm nồng hơn so với loại trồngđồng bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thung (danh từ): cây cùng họ với hương thung, nhưng không mùi thơm đặc trưng.

    • Cây thung thường được trồng làm bóng mát, nhưng gỗ không thơm bằng hương thung. (Cây thung chủ yếu dùng để che nắng, nhưng gỗ không mùi thơm như hương thung.)
  • Hương (danh từ): mùi thơm nói chung, hoặc chỉ chất liệu tạo mùi.

    • Hương thơm của hoa lan làm căn phòng thêm dễ chịu. (Mùi thơm của hoa lan khiến căn phòng trở nên dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây xoan thơm: tên gọi khác của cây hương thung trong một số vùng.

    • Cây xoan thơm này gỗ rất tốt để làm tủ. (Cây xoan thơm này gỗ chất lượng cao để đóng tủ.)
  • Cedrela: tên khoa học của hương thung, thường dùng trong ngành lâm nghiệp.

    • Cedrela một chi cây gỗ quý, phân bốvùng nhiệt đới. (Chi Cedrela bao gồm các loài cây gỗ quý, phân bốvùng nhiệt đới.)
Thành ngữ liên quan
  • Hương thung ngát xa: mùi thơm của cây thung lan tỏa rộng, thường dùng để với điều tốt đẹp được lan truyền.
    • Tiếng lành đồn xa như hương thung ngát xa. (Điều tốt đẹp được truyền đi xa, giống như mùi thơm của cây thung tỏa ra khắp nơi.)